Cáp mạng Cat6A F/UTP – Legrand | 032778
Cáp xoắn đôi Cat.6A bọc giáp chống nhiễu Legrand thỏa và vượt các yêu cầu hiệu suất chuẩn Cat.6A theo ANSI/TIA 568.2-D và – ISO/IEC 11801 (ed. 2.2) Class EA. Chúng thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như : 10 Gigabit Ethernet, Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)… Vỏ cáp LSZH với nhiều chuẩn màu như: trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 500m.
Cáp mạng Cat6A F/UTP – Legrand | 032778 được dùng chủ yếu trong các hệ thống mạng Lan, ngoài ra còn được sử dụng vào các mục đích khác như: Hệ thống cáp thoại Analog, Camera, Wifi, IPhone…là sự lựa chọn ưu tiên của thầu thi công cơ điện, nhà thầu tích hợp hệ thống cho các công trình, tòa nhà hay văn phòng… bởi khả năng truyền dẫn tín hiệu tốt cũng như giá thành khá rẻ trên thị trường.

Hiệu suất truyền dẫn ở 500 Mhz (STAND. ANSI/TIA 568.2-D)
| Mã sản phẩm | 0 327 78 |
| Suy hao tối đa (dB/100 m) | 45.3 |
| NEXT (dB) | 33.8 |
| PS NEXT (dB) | 31.8 |
| ACRF (dB/100 m) | 13.8 |
| PS ACRF (dB/100 m) | 10.8 |
| Suy hao phản hổi (dB) | 15.2 |
Đặc điểm kỹ thuật
| Mã sản phẩm | 0 327 78 |
| Loại cáp | F/UTP |
| Chất liệu vỏ bọc | LSZH |
| Số cặp dây | 4 |
| Đường kính lớp cách nhiệt (mm) | 1.16 ± 0,05 |
| Đường kính ngoài vỏ cáp (mm) | 7.3 ± 0,4 |
| Khối lượng (kg/km) | 51 |
| Bán kính uốn cong tối thiểu (mm) | 60 |
| Tiết diện dây AWG | 23 |
Đặc tính kỹ thuật điện ở 20 độ C
| Điện trở lõi đồng (ohm/km) | 93.8 * |
| Trở khánh 1 chiều DC | 1 KV / 1 min * |
| Điện trở cách điện tối thiểu (Mohm.km) | 5000 |
| Tốc độ lan truyền tối thiểu | 65 % |
| Trở kháng đặc trưng tại 100 MHz | 100 ±5Ω |
Đặc điểm môi trường
Nhiệt độ vận chuyển và bảo quản: -20 ở + 60 ° C
Nhiệt độ bảo quản trước khi lắp đặt: 10 ° C trong 24h (nếu kho ≤ 5 ° C)
Nhiệt độ sử dụng: – 20 đến + 60 ° C
Xếp hạng chống cháy: EN 50399, IEC 60332-1-2, EN 60332-1-2
Mật độ khói: IEC 61034-2, EN 61034-2
Độc tính của nước thải cháy: IEC 60754-2, EN 60754-2
Tiêu chuẩn và phê duyệt
Cat 6A, 500 MHz Electrical performances and characteristics: ANSI/TIA 568.2-D, EN 50173-1, EN 50288-6-1, ISO/IEC 11801 (ed. 2.2), IEC 61156-5, IEEE 802.3bt: PoE++
CAM KẾT:
– Sản phẩm nhập khẩu chính hãng, có đầy đủ CO/CQ
– Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
– Lỗi kỹ thuật đổi ngay sản phẩm mới
– Giá tốt hơn khi đặt hàng với số lượng lớn
– Vận chuyển miễn phí nội thành HCM và HN.
📞 Vui lòng liên hệ trực tiếp với kinh doanh của chúng tôi để biết được tình trạng và đơn giá sản phẩm.
Sản phẩm chịu trách nhiệm bởi Legrand VietNam





